Chương 1 – Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố (Phần 1: Bài 1 đến Bài 5)

Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố (Phần 1: Bài 1 đến Bài 5) trang 28 Vở bài tập toán lớp 6 tập 1 NXB Chân Trời Sáng Tạo

\(1\). Gọi \(P\) là tập hợp các số nguyên tố. Điền kí hiệu \(\in, \notin\) thích hợp vào chỗ chấm.

\(41\) … \(P\);

\(57\) … \(P\);

\(83\) … \(P\);

\(95\) … \(P\).

Giải

\(41\in P\);

\(57\notin P\) vì \(57\) có thể chia hết cho \(3\);

\(83\in P\);

\(95\notin P\) vì \(95\) có thể chia hết cho \(5\).

\(\)

\(2\). Dùng bảng nguyên tố tìm các số nguyên tố trong các số sau:

\(117;131;313;469;647.\)

Giải

Tra bảng ta được \(131;313;647\) là các số nguyên tố.

\(\)

\(3\). Thay chữ số thích hợp vào dấu * để được mỗi số sau là:

a) hợp số: \(\overline{2∗};\overline{3∗}.\)

b) số nguyên tố: \(\overline{1∗};\overline{4∗}.\)

Giải

a)

Lần lượt thay \(*\) thành \(0,1,2,4,5,6,7,8\) ta sẽ được các hợp số: \(20; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28.\)

Lần lượt thay \(*\) thành \(0,2,3,4,5,6,8,9\) ta sẽ được các hợp số: \(30; 32; 33; 34; 35; 36; 38; 39.\)

b)

Lần lượt thay \(*\) thành \(1,3,7,9\) ta sẽ được các số nguyên tố: \(11;13;17;19.\)

Lần lượt thay \(*\) thành \(1,3,7\) ta sẽ được các số nguyên tố: \(41;43;47.\)

\(\)

\(4\).

a) Điền “Đ” (đúng), “S”(sai) vào các ô trống cho mỗi kết luận trong bảng sau:

b) Với mỗi kết luận sai trong câu a, hãy cho ví dụ minh hoạ.

Giải

a)

i, ii, iv đúng; iii sai.

b)

Ta có \(14+9=23\) nên iii sai.

\(\)

\(5\).

a) Viết mỗi số sau thành tổng của hai số nguyên tố: \(16; 18; 20.\)

b) Viết \(15\) thành tổng của \(3\) số nguyên tố.

Giải

Tra bảng nguyên tố ta được:

a)

\(16 = 3 + 13 = 5 + 11;\)

\(18 = 5 + 13 = 7 + 11 ;\)

\(20 = 3 + 17 = 7 + 13.\)

b)

\(15 = 3 + 5 + 7.\)

\(\)

Giải bài tập Toán Lớp 6 – NXB Chân Trời Sáng Tạo

Bài 9. Ước và bội

Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố (Phần 2: Bài 6 đến Bài 10)

5 1 đánh giá
Article Rating
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x