Bài 44: Ôn tập chung

Bài 44: Ôn tập chung trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Các em cùng Bumbii giải các bài tập sau.

Tiết 1

1: Đặt tính rồi tính.

132 × 4   209 × 4    113 × 6

…………     …………     …………

…………     …………     …………

…………     …………     …………

Lời giải:

Bumbii Bài 44: Ôn tập chung trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H1

2: Đặt tính rồi tính.

75 : 5      68 : 4      96 : 6

…………     …………     …………

…………     …………     …………

…………     …………     …………

Lời giải:

Bumbii Bài 44: Ôn tập chung trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H2

3: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.

Bumbii Bài 44: Ôn tập chung trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H3

Cho hình chữ nhật ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ.

a) O là trung điểm của đoạn thẳng……. và đoạn thẳng ………

b) Các góc vuông có trong hình vẽ là: ……………

c) Các góc không vuông có trong hình vẽ là: …………

Lời giải:

a) O là trung điểm của đoạn thẳng AC và đoạn thẳng BD. (Vì O là tâm hình tròn nên các bán kính OA = OC = OB = OD)

b) Các góc vuông có trong hình vẽ là: BAD, ABC, BCD, CAD.

c) Các góc không vuông có chung đỉnh O là: OAD, ODC, OCB, OAB.

4: Tính giá trị của biểu thức.

a) 216 + 148 – 144 = ………..

        = ………..

b) 216 × (148 – 144) = ………..

        = ………..

Lời giải:

a) Em thực hiện từ trái sang phải:

 216 + 148 – 144 = 364 – 144

         = 220

b) Em thực hiện phép tính trong ngoặc trước, sau đó thực hiện phép tính còn lại:

 216 × (148 – 144) = 216 × 4

         = 864

5: Cửa hàng có một thùng đựng 120l nước mắm. Cửa hàng đã lấy ra 7 can, mỗi can 10l nước mắm. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Lời giải:

Em trình bày như sau:

Bài giải

7 can chứa số lít nước mắm là:

7 × 10 = 70 (lít)

Trong thùng còn lại số lít nước mắm là:

120 – 70 = 50 (lít)

Đáp số: 50 lít.

Tiết 2

1: Đặt tính rồi tính.

217 × 4    309 × 3    160 × 5

…………     …………     …………

…………     …………     …………

…………     …………     …………

Lời giải:

Bumbii Bài 44: Ôn tập chung trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H4

2: Đặt tính rồi tính.

576 : 3    645 : 5    847 : 7

…………     …………     …………

…………     …………     …………

…………     …………     …………

Lời giải:

Bumbii Bài 44: Ôn tập chung trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H5

3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Độ dài đường gấp khúc ABCD như hình dưới đây là ……… mm.

Bumbii trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H6

b) Túi đường trong hình bên cân nặng ……… g.

Bumbii trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H7

c) Rót hết nước từ một cái bình được 3 ca nước như hình vẽ.

Bumbii trang 113 Vở bài tập toán lớp 3 tập 1 NXB Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. H8

Lượng nước ban đầu trong bình là …………………….. ml.

Lời giải:

a) Độ dài đường gấp khúc ABCD như hình vẽ là 97 mm. (Vì 34 + 18 + 45 = 97)

b) Do hai đĩa cân thăng bằng nên cân nặng của túi đường chính là tổng cân nặng của 3 quả cân:

100 + 200 + 500 = 800 (g).

Túi đường trong hình bên cân nặng 800 g.

c) Lượng nước ban đầu trong bình bằng tổng lượng nước rót ra 3 ca:

200 + 200 + 200 = 600 hay 200 x 3 = 600.

Lượng nước ban đầu trong bình là 600 ml.

4: Tính giá trị của biểu thức.

a) 32 × 6 : 3 = …………..

      = …………..

b) 32 × (6 – 3) = …………..

      = …………..

Lời giải:

a) Em thực hiện từ trái sang phải:

 32 × 6 : 3 = 192 : 3

       = 64

b) Em thực hiện phép tính trong ngoặc trước, sau đó thực hiện các phép tính còn lại:

32 × (6 – 3) = 32 × 3

       = 96

5: Một đội trồng cây, ngày đầu trồng được 235 cây, ngày sau trồng được nhiều hơn ngày đầu 80 cây. Hỏi cả hai ngày đội trồng cây đó trồng được bao nhiêu cây?

Lời giải:

Em trình bày như sau:

Bài giải

Ngày thứ hai trồng được số cây là:

235 + 80 = 315 (cây)

Cả hai ngày đội trồng cây đó trồng được số cây là:

235 + 315 = 550 (cây)

Đáp số: 550 cây.

Bài 44: Ôn tập chung

Xem bài giải trước: Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường
Xem bài giải tiếp theo: Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000
Xem các bài giải khác: https://bumbii.com/giai-bai-tap-toan-lop-3-nxb-ket-noi-tri-thuc-voi-cuoc-song/

Thông tin liên hệ & mạng xã hội:

Website: https://bumbii.com/

Diễn đàn hỏi đáp: https://hoidap.bumbii.com

Facebook: https://www.facebook.com/bumbiitech

Pinterest: https://www.pinterest.com/bumbiitech

0 0 đánh giá
Article Rating
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Cùng chia sẻ bình luận của bạn nào!x