Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình SBT

Từ thuật toán đến chương trình SBT trang 55 Tin Học lớp 8 – Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, mời các em tham khảo cùng Bumbii.

Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính. Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình.

Câu 12.1

Sơ đồ khối trong Hình 12.1 thực hiện công việc gì?

Thuật toán điều khiển nhân vật

A. Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

B. Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều (5 cạnh bằng nhau).

C. Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

D. Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

Đáp án: Phương án B.

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều (5 cạnh bằng nhau).

Câu 12.2

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán ở Câu 12.1?

Đáp án: Phương án C.

Câu 12.3

Sơ đồ khối trong Hình 12.2 mô tả thuật toán nào?

Thuật toán so sánh hai số  x, y

A. Giải phương trình bậc nhất.

B. So sánh hai số x, y.

C. Tính tổng hai số x, y.

D. Tính tích hai số x, y.

Đáp án: Phương án B. So sánh hai số x, y.

Câu 12.4

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán được mô tả bằng sơ đồ khối ở Hình 12.2 với hai số x, y được nhập vào từ bàn phím?

Đáp án: Phương án B.

Câu 12.5

Thực hành: Em hãy tạo chương trình Scratch thực hiện thuật toán được mô tả bằng sơ đồ khối ở Hình 12.2.

Hướng dẫn:

Chương trình thực hiện thuật toán được mô tả bằng sơ đồ khối ở Hình 12.2.

Chương trình so sánh hai số x, y

Câu 12.6

Chỉ số BMI còn được gọi là chỉ số khối lượng cơ thể (Body Mass Index). Dựa vào chỉ số BMI của một người có thể biết được người đó thừa cân, thiếu cân hay có cân nặng lí tưởng.

Công thức tính chỉ số BMI dựa vào hai chỉ số là chiều cao và cân nặng, trong đó chiều cao tính bằng mét (m) và cân nặng tính bằng kilôgam (Kg).

Nếu một người có chỉ số BMI > 23 thì được kết luận là thừa cân. Hãy điền các câu dưới đây vào các ô được đánh số ở Hình 12.3 để hoàn thành sơ đồ khối của thuật toán tính chỉ số BMI của cơ thể.

a) Tính chỉ số BMI.

b) BMI lớn hơn hoặc bằng 23.

c) Nhập cân nặng (Kg) và chiều cao (m).

d) Hiển thị “Bạn bị thừa cân, hãy chú ý tập thể dục nhiều hơn!”.

Mô hình thuật toán

Hướng dẫn:

(1) – c) Nhập cân nặng (Kg) và chiều cao (m).

(2) – a) Tính chỉ số BMI.

(3) – b) BMI lớn hơn hoặc bằng 23.

(4) – d) Hiển thị “Bạn bị thừa cân, hãy chú ý tập thể dục nhiều hơn!”.

Câu 12.7

Thực hành: Hãy tạo chương trình Scracth thực hiện thuật toán tính chỉ số BMI theo sơ đồ khối ở Hình 12.3.

Hướng dẫn:

Chương trình tính chỉ số BMI đơn giản

Câu 12.8

Thực hành: Bảng dưới đây là thang phân loại mức độ gầy, béo dựa vào chỉ số BMI được áp dụng cho người châu Á. Hãy chỉnh sửa chương trình ở Câu 12.7 để xét tất cả các trường hợp của chỉ số BMI theo thang phân loại.

Hướng dẫn:

Phân loạiBMI (kg/m2)
Thiếu cân< 18.5
Bình thường18.5-22.9
Thừa cân>23

Hướng dẫn:

Chương trình tính chỉ số BMI

Câu 12.9

Toạ độ của sân khấu được được mô tả như Hình 12.4. Vị trí của nhân vật trên sân khấu được xác định bởi toạ độ (x, y).

Bạn Khoa muốn tạo chương trình mô tả hành động một nhân vật rơi liên tục từ trên xuống dưới của sân khấu (rơi theo trục y) từ những vị trí khác nhau. Thuật toán được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau:

Lặp lại liên tục các hành động sau:

1. Giảm độ cao mỗi lần 5 bước bằng cách thay đổi y một lượng là -5.

2. Nếu vị trí y < -180 thì:

2.1. Di chuyển tới vị trí ngẫu nhiên.

2.2. Đặt độ cao xuất phát y = 180.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện thuật toán trên?

Hướng dẫn: Phương án B.

Câu 12.10

Thực hành: Hãy sử dụng thuật toán được bạn Khoa mô tả trong Câu 12.9 để tạo chương trình Scratch mô tả một giọt nước rơi liên tục.

Hướng dẫn:

Chương trình Scratch mô tả giọt nước rơi liên tục:

Chương trình Scratch mô tả giọt nước rơi liên tục

Xem các bài giải khác tại Giải Bài tập SBT Tin Học Lớp 8 Kết Nối Tri Thức

Thông tin liên hệ & mạng xã hội:
Website: https://bumbii.com/
Facebook: https://www.facebook.com/bumbiiapp
Pinterest: https://www.pinterest.com/bumbiitech

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Cùng chia sẻ bình luận của bạn nào!x
×